Chỉ tiêu phân tích
-
1,1,1 - Trichloroethane (C2H3Cl3)100.000 đ
-
Pentachlorophenol (C6HCI5O)100.000 đ
-
Pendimethalin (C13H19N3O4)325.000 đ
-
Nitrit (NO2- tính theo N)80.000 đ
-
Nitrat (NO3- tính theo N)80.000 đ
-
Nickel (Ni)105.000 đ
-
Nhôm (Aluminium) (Al)105.000 đ
-
Natri (Na)105.000 đ
-
Monochlorobenzene (C6H5Cl)420.000 đ
-
Permethrin (C21H20Cl2O3)1.050.000 đ
-
Monochloramine (NH2Cl)280.000 đ
-
Methoxychlor (C16H15Cl3O2)100.000 đ
-
Mecoprop (C10H11ClO3)100.000 đ
-
MCPA (C9H9ClO3)100.000 đ
-
Mangan (Mn)105.000 đ
-
Kẽm (Zincum) (Zn)105.000 đ
-
Isoproturon (C12H18N2O)100.000 đ
-
Hydroxyatrazine (C8H15N5O)325.000 đ
-
Hexachlorobutadiene (C4Cl6)325.000 đ
-
Molinate (C9H17NOS)100.000 đ
-
Propanil (C9H9Cl2NO)100.000 đ
-
Sắt (Ferrum) (Fe)105.000 đ
-
Seleni (Se)105.000 đ
-
Đồng (Cuprum) (Cu)105.000 đ
-
Độ cứng, tính theo CaCO360.000 đ
-
Xylene (C8H10)325.000 đ
-
Xyanua (Cyanide) (CN-)80.000 đ
-
Vinyl chloride (C2H3Cl)100.000 đ
-
Trifluralin (C13H16F3N3O4)100.000 đ
-
Trichloroethene (C2HCl3)100.000 đ
-
Trichloroacetonitrile (C2Cl3N)325.000 đ
-
Tổng Trichlorobenzene (C6H3Cl3)420.000 đ
-
Tổng hoạt độ phóng xạ β850.000 đ
-
Tổng hoạt độ phóng xạ α850.000 đ
-
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)100.000 đ
-
Toluene (C7H8)325.000 đ
-
Thuỷ ngân140.000 đ
(Hydrargyrum) (Hg) -
Tetrachloroethene (C2Cl4)100.000 đ
-
Sunfua (Sulfide) (S2-)70.000 đ
-
Sulfat (Sulfate) (SO42-)80.000 đ
-
Styrene (C8H8)325.000 đ
-
Simazine (C7H12ClN5)100.000 đ
-
Formaldehyde (CH2O)325.000 đ
-
Tụ cầu vàng170.000 đ
(Staphylococcus aureus) -
Florua (Fluoride) (F-)60.000 đ
-
Ethylbenzene (C8H10)325.000 đ
-
Bari (Ba)105.000 đ
-
Atrazine (C8H14ClN5) và các dẫn xuất chloro-s-triazine100.000 đ
-
Antimon (Sb)105.000 đ
-
Aldicarb (C7H14N2O2S)100.000 đ
-
Alachlor (C14H20ClNO2)100.000 đ
-
Acrylamide (C3H5NO)325.000 đ
-
Acid trichloroacetic325.000 đ
(C2HCl3O2) -
Acid monochloroacetic325.000 đ
(C2H3ClO2) -
Benzene (C6H6)325.000 đ
-
Acid dichloroacetic325.000 đ
(C2H2Cl2O2) -
2,4 - DB (C10H10Cl2O3)100.000 đ
-
2,4 - D (C8H6Cl2O3)100.000 đ
-
1,3- Dichloropropene (C3H4Cl2)100.000 đ
-
1,2 Dichloroethene (C2H2Cl2)100.000 đ
-
1,2 Dichloroethane (C2H4Cl2)100.000 đ
-
1,2 - Dichloropropane (C3H6Cl2)100.000 đ
-
1,2 - Dichlorobenzene (C6H4Cl2)420.000 đ
-
1,2 - Dibromo- 3 Cloropropan325.000 đ
(C3H5Br2Cl) -
2,4,6 - Trichlorophenol325.000 đ
(C6H2Cl3OH) -
Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B)105.000 đ
-
Bromat (BrO3-)325.000 đ
-
Bromodichloromethane325.000 đ
(CHBrCl2) -
Epichlorohydrin (C3H5ClO)325.000 đ
-
Dichlorprop (C9H8Cl2O3)100.000 đ
-
Dichloromethane (CH2Cl2)325.000 đ
-
Dichloroacetonitrile325.000 đ
(C2HCl2N) -
Dibromochloromethane325.000 đ
(CHBr2Cl) -
Dibromoacetonitrile325.000 đ
(C2HBr2N) -
DDT (C14H9Cl5) và các dẫn xuất100.000 đ
-
Cyanazine (C9H13ClN6)100.000 đ
-
Clorua (Chloride) (Cl-)50.000 đ
-
Chromi (Cr)105.000 đ
-
Chlorpyrifos (C9H11Cl3NO3PS)100.000 đ
-
Chlorotoluron (C10H13ClN2O)100.000 đ
-
Chloroform (CHCl3)325.000 đ
-
Chlordane (C10H6Cl8)100.000 đ
-
Chì (Plumbum) (Pb)105.000 đ
-
Carbon tetrachloride (CCl4)100.000 đ
-
Carbofuran (C12H15NO3)1.050.000 đ
-
Cadimi (Cd)105.000 đ
-
Bromoform (CHBr3)325.000 đ
-
Fenoprop (C9H7Cl3O3)100.000 đ
-
Trực khuẩn mủ xanh170.000 đ
(Ps. Aeruginosa)
Thêm chỉ tiêu phân tích
Ghi chú Đã chọn 89/89 chỉ tiêu
GÓI 2: Xét nghiệm nước sạch cho mục đích sinh hoạt các thông số nhóm B - 2024
19.075.000
- 1,1,1 - Trichloroethane (C2H3Cl3)
Gói dịch vụ nổi bật
Gói 1
102 chỉ tiêuXét nghiệm nước các thông số theo yêu cầu
43.860.000 ₫
Gói 2
101 chỉ tiêuXét nghiệm nước các thông số theo yêu cầu - 2024
42.500.325 ₫
Gói 3
99 chỉ tiêuGÓI 3: Xét nghiệm nước sạch cho mục đích sinh hoạt gồm 99 thông số
20.199.000 ₫
Gói 4
99 chỉ tiêuGÓI 3: Xét nghiệm nước sạch cho mục đích sinh hoạt gồm 99 thông số - 2024
20.199.000 ₫
Gói 5
99 chỉ tiêuGÓI 3: Xét nghiệm nước sạch cho mục đích sinh hoạt gồm 99 thông số - 2024
20.199.000 ₫
Gói 6
91 chỉ tiêuGÓI 2: Xét nghiệm nước sạch cho mục đích sinh hoạt các thông số nhóm B
19.264.000 ₫

