-
Antimon (Sb)105.000 đ
-
Đồng (Cu)105.000 đ
-
Tổng Clo280.000 đ
-
Thuỷ ngân (Hg)180.000 đ
-
Tali (Tl)105.000 đ
-
Sunphat (SO42-)90.000 đ
-
Selen (Se)105.000 đ
-
Nitrat (tính theo N)80.000 đ
-
Nhôm (Al)105.000 đ
-
Natri (Na)105.000 đ
-
Magie (Mg)60.000 đ
-
Kẽm (Zn)105.000 đ
-
Kali (K)105.000 đ
-
Florua (F-)60.000 đ
-
Crom (Cr)105.000 đ
-
Chì (Pb)105.000 đ
-
Canxi (Ca)60.000 đ
-
Cadimi (Cd)105.000 đ
-
Beri (Be)105.000 đ
-
Bari (Ba)105.000 đ
-
Bạc (Ag)105.000 đ
-
Asen (As)140.000 đ
-
Endotoxin5.000.000 đ
-
Tổng số vi sinh vật182.000 đ
7.602.000
-
Antimon (Sb)
Antimon là kim loại màu làm nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp như sản xuất vòng bi, trục máy, phụ tùng ôtô. Đặc biệt, antimon được sử dụng nhiều trong sản xuất các sườn cực ắc quy, chiếm từ 10 đến 12% khối lượng của các sườn điện cực. Ngoài ra, trong lĩnh vực quốc phòng, Antimon được dùng để chế tạo vỏ lựu đạn, chất nổ. Một số lĩnh vực khác như sản xuất cao su, thủy tinh, thuốc nhuộm, diêm, dây cáp, vật liệu bán dẫn cũng dùng các nguyên liệu chứa kim loại Antimon.
Độc tính của Antimon có thể gây kích ứng mắt, mũi, họng và da, tiếp xúc liên tục có thể gây hại cho tim và chức năng gan, đường hô hấp có thể gây ra mức độ cao của Antimon. Triệu chứng ngộ độc Antimon bao gồm nôn mửa, nhức đầu, khó thở, trường hợp nặng có thể tử vong.
Gói dịch vụ nổi bật
Gói 1
102 chỉ tiêuXét nghiệm nước các thông số theo yêu cầu
Gói 2
101 chỉ tiêuXét nghiệm nước các thông số theo yêu cầu - 2024
Gói 3
99 chỉ tiêuGÓI 3: Xét nghiệm nước sạch cho mục đích sinh hoạt gồm 99 thông số
Gói 4
99 chỉ tiêuGÓI 3: Xét nghiệm nước sạch cho mục đích sinh hoạt gồm 99 thông số - 2024
Gói 5
99 chỉ tiêuGÓI 3: Xét nghiệm nước sạch cho mục đích sinh hoạt gồm 99 thông số - 2024
Gói 6
91 chỉ tiêuGÓI 2: Xét nghiệm nước sạch cho mục đích sinh hoạt các thông số nhóm B

