Viện sức khỏe nghề nghiệp và môi trường

Trung tâm dịch vụ khoa học kỹ thuật sức khỏe và môi trường

Chỉ tiêu phân tích
  • Antimon (Sb)
    105.000 đ
  • Đồng (Cu)
    105.000 đ
  • Tổng Clo
    280.000 đ
  • Thuỷ ngân (Hg)
    180.000 đ
  • Tali (Tl)
    105.000 đ
  • Sunphat (SO42-)
    90.000 đ
  • Selen (Se)
    105.000 đ
  • Nitrat (tính theo N)
    80.000 đ
  • Nhôm (Al)
    105.000 đ
  • Natri (Na)
    105.000 đ
  • Magie (Mg)
    60.000 đ
  • Kẽm (Zn)
    105.000 đ
  • Kali (K)
    105.000 đ
  • Florua (F-)
    60.000 đ
  • Crom (Cr)
    105.000 đ
  • Chì (Pb)
    105.000 đ
  • Canxi (Ca)
    60.000 đ
  • Cadimi (Cd)
    105.000 đ
  • Beri (Be)
    105.000 đ
  • Bari (Ba)
    105.000 đ
  • Bạc (Ag)
    105.000 đ
  • Asen (As)
    140.000 đ
  • Endotoxin
    5.000.000 đ
  • Tổng số vi sinh vật
    182.000 đ
Thêm chỉ tiêu phân tích

Ghi chú Đã chọn 24/24 chỉ tiêu
GÓI 5: Xét nghiệm nước dùng cho lọc thận nhân tạo

7.602.000

Mô tả thông tin chỉ tiêu
  • Antimon (Sb)

    Antimon là kim loại màu làm nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp như sản xuất vòng bi, trục máy, phụ tùng ôtô. Đặc biệt, antimon được sử dụng nhiều trong sản xuất các sườn cực ắc quy, chiếm từ 10 đến 12% khối lượng của các sườn điện cực. Ngoài ra, trong lĩnh vực quốc phòng, Antimon được dùng để chế tạo vỏ lựu đạn, chất nổ. Một số lĩnh vực khác như sản xuất cao su, thủy tinh, thuốc nhuộm, diêm, dây cáp, vật liệu bán dẫn cũng dùng các nguyên liệu chứa kim loại Antimon.

    Độc tính của Antimon có thể gây kích ứng mắt, mũi, họng và da, tiếp xúc liên tục có thể gây hại cho tim và chức năng gan, đường hô hấp có thể gây ra mức độ cao của Antimon. Triệu chứng ngộ độc Antimon bao gồm nôn mửa, nhức đầu, khó thở, trường hợp nặng có thể tử vong.

Gói dịch vụ nổi bật