Viện sức khỏe nghề nghiệp và môi trường

Trung tâm dịch vụ khoa học kỹ thuật sức khỏe và môi trường

Chỉ tiêu phân tích
  • Antimon (Sb)

    105.000 đ
  • Tổng hoạt độ phóng xạ β

    850.000 đ
  • Tổng hoạt độ phóng xạ α

    850.000 đ
  • Selen

    105.000 đ
  • Nitrat (NO3- tính theo N)

    80.000 đ
  • Nitrit (NO2- tính theo N)

    80.000 đ
  • Niken

    105.000 đ
  • Molybden

    105.000 đ
  • Mangan (Mn)

    105.000 đ
  • Chì

    105.000 đ
  • Florua

    60.000 đ
  • Xianua

    80.000 đ
  • Đồng (Cuprum) (Cu)

    105.000 đ
  • Crom tổng số

    105.000 đ
  • Clorit

    280.000 đ
  • Clorat

    280.000 đ
  • Clor

    70.000 đ
  • Cadimi

    105.000 đ
  • Bromat

    280.000 đ
  • Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B)

    105.000 đ
  • Bari

    105.000 đ
  • Asen

    140.000 đ
  • Fecal Coliforms

    170.000 đ
  • Bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunfit

    170.000 đ
  • Ps. Aeruginosa

    170.000 đ
  • Coliforms

    170.000 đ
  • Streptococci Fecal

    136.000 đ
  • Thuỷ ngân (Hydrargyrum) (Hg)

    140.000 đ
Thêm chỉ tiêu phân tích

Ghi chú Đã chọn 28/28 chỉ tiêu
GÓI 4: Xét nghiệm nước uống trực tiếp/nước tinh khiết đóng chai, đóng bình

5.161.000

Mô tả thông tin chỉ tiêu
  • Antimon (Sb)

    Antimon là kim loại màu làm nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp như sản xuất vòng bi, trục máy, phụ tùng ôtô. Đặc biệt, antimon được sử dụng nhiều trong sản xuất các sườn cực ắc quy, chiếm từ 10 đến 12% khối lượng của các sườn điện cực. Ngoài ra, trong lĩnh vực quốc phòng, Antimon được dùng để chế tạo vỏ lựu đạn, chất nổ. Một số lĩnh vực khác như sản xuất cao su, thủy tinh, thuốc nhuộm, diêm, dây cáp, vật liệu bán dẫn cũng dùng các nguyên liệu chứa kim loại Antimon.

    Độc tính của Antimon có thể gây kích ứng mắt, mũi, họng và da, tiếp xúc liên tục có thể gây hại cho tim và chức năng gan, đường hô hấp có thể gây ra mức độ cao của Antimon. Triệu chứng ngộ độc Antimon bao gồm nôn mửa, nhức đầu, khó thở, trường hợp nặng có thể tử vong.

Gói dịch vụ nổi bật